13:45 EDT Thứ năm, 17/08/2017

Menu

Liên kết nội bộ




Thăm dò ý kiến

Bạn có thường xuyên vào mail office 365 để nhận thông tin từ Phòng Công tác sinh viên không ?

Thường xuyên.

Thỉnh thoảng.

Ít vào.

Chưa bao giờ.

Trang nhất » Tin Tức » Thông báo mới

Thông báo Về việc cấp học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên khóa TS’2010 chính quy và khóa TS’2012 (liên thông) Học kỳ II, năm học 2013 - 2014

Thứ năm - 26/06/2014 06:32
Thông báo Về việc cấp học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên  khóa TS’2010 chính quy và khóa TS’2012 (liên thông) Học kỳ II, năm học 2013 - 2014

Thông báo Về việc cấp học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên khóa TS’2010 chính quy và khóa TS’2012 (liên thông) Học kỳ II, năm học 2013 - 2014

DANH SÁCH SINH VIÊN CUỐI KHÓA ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP KHÓA TUYỂN SINH CHÍNH QUY 2010 và LIÊN THÔNG 2012 HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2013 - 2014
       Căn cứ Nghị định số 32/CP ngày 04/04/1994 của Chính phủ về việc thành lập Đại học Đà Nẵng;
       Căn cứ  Quyết định số 05/TCCB ngày 06/01/1996 của Đại học Đà Nẵng về cơ cấu tổ chức của trường Đại học Sư phạm;
       Căn cứ Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên trong các trường chuyên nghiệp, trường năng khiếu, cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;  
 Căn cứ phương án học bổng khuyến khích học tập năm học 2013-2014, hệ chính quy khóa 2010, 2011, 2012 và 2013;
            Căn cứ danh sách sinh viên khóa 2010 và khóa 2012 liên thông được đề nghị xét cấp học bổng khuyến khích học tập học kỳ II/2013-2014 của các khoa;  
      Theo đề nghị của Ông Trưởng phòng Công tác sinh viên,
 
QUYẾT ĐỊNH:
                                                                                
Điều 1. Nay cấp học bổng khuyến khích học tập học kỳ II, năm học 2013-2014 cho 134 sinh viên cuối khóa thuộc  khóa tuyển sinh 2010, 2012 (liên thông) hệ chính quy, trong đó:
                             - Loại Xuất sắc:   98 sinh viên
                             - Loại Giỏi:              36     -
                                             (Có danh sách kèm theo)
 
Điều 2. Những sinh viên có tên trong danh sách được cấp học bổng theo định mức kinh phí như sau:
                             - Loại Xuất sắc:   1.700.000 đồng
                             - Loại Giỏi:              1.600.000     -
         
Điều 3. Các Ông (bà) Trưởng phòng Công tác sinh viên, Đào tạo, Hành chính - Tổng hợp, Ban Chủ nhiệm các Khoa, Bí thư Đoàn trường, Tổ trưởng Tài vụ và sinh viên có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 
Nơi nhận:                                                                                            HIỆU TRƯỞNG
- Như điều 3;                                                                                                                            Đã ký và đóng dấu                                   
- Lưu HC-TH, CTSV.                                                                         PGS.TS. NGUYỄN BẢO HOÀNG THANH
 
DANH SÁCH SINH VIÊN CUỐI KHÓA ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP 
KHÓA TUYỂN SINH CHÍNH QUY 2010 và LIÊN THÔNG 2012 
HỌC KỲ II  - NĂM HỌC 2013 - 2014 
 
STT Họ và tên Lớp Điểm  Điểm Điểm Xếp loại Điểm Xếp Mức Ghi chú
TB  thưởng xét HB điểm xét rèn loại nhận
học tập     HB luyện rèn luyện học bổng
  KHOA TOÁN                  
1 Hà Thị Mỹ Lai 10ST 9,98   9,98 X.Sắc 88 Tốt Giỏi  
2 Nguyễn Thị Thu 10ST 9,67 0,20 9,87 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp phó 
3 Huỳnh Thị Như Huệ 10ST 9,77   9,77 X.Sắc 88 Tốt Giỏi  
4 Lê Đan 10ST 9,42 0,30 9,72 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
5 Huỳnh Quang Tâm 10CTT2 9,44 0,20 9,64 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Lớp phó 
6 Đỗ Lê Đông Đức 10CTT2 9,30 0,30 9,60 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc UVBCHĐT
7 Nguyễn Thị Kim Hạnh 10CTT2 9,30 0,30 9,60 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
8 Huỳnh Ngọc Minh 10CTT1 9,23 0,30 9,53 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
9 Nguyễn Thị Hương 10CTT1 9,30 0,20 9,50 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp phó 
10 Phạm Thị Thanh Thủy 10CTT3 9,22 0,20 9,42 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp phó 
11 Huỳnh Thị Thu Hiền 10CTT1 9,16 0,20 9,36 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp phó 
12 Đặng Thị Thu Hậu 10CTT3 9,16 0,20 9,36 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Phó bí thư CĐ
13 Phan Thị Như Thủy 10CTT3 9,30   9,30 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc  
14 Lê Thị Đan Anh 10CTT2 9,09 0,20 9,29 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc Lớp phó 
15 Phạm Thị Cẩm Ca 10CTT3 9,04 0,20 9,24 X.Sắc 91 X.Sắc X.Sắc Lớp phó 
16 Ngô Thị Thanh Bình 10CTT3 9,02 0,20 9,22 X.Sắc 91 X.Sắc X.Sắc Lớp phó 
  KHOA TIN HỌC                  
17 Trần Thị Mỹ Diệu 10SPT 9,36 0,30 9,66 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
18 Võ Quang Huy 10SPT 9,03 0,30 9,33 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
19 Lê Nguyễn Công Nguyên 10SPT 9,57   9,57 X.Sắc 86 Tốt Giỏi  
20 Nguyễn Thành Tuấn 10CNTT4 9,10 0,60 9,70 X.Sắc 98 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng; GK
21 Nguyễn Tấn Châu 10CNTT2 9,41   9,41 X.Sắc 84 Tốt Giỏi  
22 Phạm Văn 10CNTT1 9,00 0,30 9,30 X.Sắc 86 Tốt Giỏi Bí thư CĐ
23 Lê Văn Hoàn 10CNTT1 8,96 0,30 9,26 X.Sắc 86 Tốt Giỏi Lớp trưởng
24 Lê Thị Liên 10CNTT4 8,74 0,50 9,24 X.Sắc 98 X.Sắc X.Sắc Lớp phó; GK
25 Nguyễn Lương Quang Tuấn 10CNTT4 9,03 0,20 9,23 X.Sắc 89 Tốt Giỏi Lớp phó 
26 Nguyễn Thị Thúy Hằng 10CNTT3 9,21   9,21 X.Sắc 88 Tốt Giỏi  
27 Nguyễn Thị Tâm 10CNTT3 9,16   9,16 X.Sắc 89 Tốt Giỏi  
28 Nguyễn Thanh Trung 10CNTT4 9,14   9,14 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc  
29 Võ Lê Anh Thư 10CNTT3 8,91 0,20 9,11 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc Lớp phó 
30 Nguyễn Tấn Quốc 10CNTT2 8,86 0,20 9,06 X.Sắc 85 Tốt Giỏi Giấy khen
31 Mai Thị Kim Thoa 10CNTT4 8,84 0,20 9,04 X.Sắc 98 X.Sắc X.Sắc Giấy khen
32 Văn Thị Hằng 10CNTT2 9,01   9,01 X.Sắc 85 Tốt Giỏi  
33 Nguyễn Diễm Thanh 10CNTT3 8,64 0,30 8,94 Giỏi 91 X.Sắc Giỏi Bí thư CĐ
34 Trần Thị Huệ 12LCNTT 8,33 0,30 8,63 Giỏi 93 X.Sắc Giỏi Lớp trưởng
  KHOA VẬT LÝ                  
35 Trần Thị Ánh Ly 10SVL 9,59 0,60 10,19 X.Sắc 98 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ; GK
36 Trương Thùy Diệu Tuyết 10SVL 9,73 0,20 9,93 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc Giấy khen
37 Nguyễn Quang 10SVL 9,41 0,50 9,91 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng; GK
38 Phan Quang Mạnh 10SVL 9,59 0,20 9,79 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
39 Trần Thị Bông 10CVL 9,45 0,40 9,85 X.Sắc 93 X.Sắc X.Sắc Lớp phó; GK
40 Nguyễn Thị Quỳnh Như 10CVL 9,38 0,30 9,68 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Giấy khen
41 Lê Thị Hồng Các 10CVL 9,59 0,20 9,79 X.Sắc 87 Tốt Giỏi Lớp phó
42 Nguyễn Thị Trường 10CVL 9,65   9,65 X.Sắc 86 Tốt Giỏi  
  KHOA HOÁ HỌC                  
43 Nguyễn Trương Thiện 10SHH 10,00 0,50 10,50 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Lớp phó; GK
44 Trần Văn Hoàng 10SHH 9,70 0,30 10,00 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
45 Phan Kim Nguyên 10SHH 10,00 0,20 10,20 X.Sắc 84 Tốt Giỏi Phó bí thư CĐ
46 Đào Thị Ngọc Sương 10SHH 10,00   10,00 X.Sắc 88 Tốt Giỏi  
47 Trần Thanh Phượng 10CHP 9,71 0,20 9,91 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
48 Nguyễn Thị Thảo Ly 10CHP 9,57 0,30 9,87 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
49 Lê Thị Như Thủy 10CHP 9,61 0,20 9,81 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
50 Huỳnh Thị Hồng Mỹ 10CHP 9,71   9,71 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc  
51 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 10CHD 9,57 0,30 9,87 X.Sắc 89 Tốt Giỏi Lớp trưởng
52 Hoàng Thu Thảo 10CHD 9,48 0,30 9,78 X.Sắc 89 Tốt Giỏi Bí thư CĐ
53 Nguyễn Thị Sơn 10CHD 9,63   9,63 X.Sắc 85 Tốt Giỏi  
54 Nguyễn Ngọc Vũ Ngân 10CHD 9,63   9,63 X.Sắc 83 Tốt Giỏi  
55 Nguyễn Sang 10CQM 10,00 0,20 10,20 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
56 Trần Công Lâm 10CQM 9,45 0,30 9,75 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
57 Nguyễn Hữu Cưu 10CQM 9,31 0,20 9,51 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc Phó bí thư CĐ
58 Trần Thị Hồng Vy 10CQM 9,38   9,38 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc  
  KHOA SINH-MT                  
59 Bùi Thị Nguyên Nữ 10SS 9,83 0,20 10,03 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc Giấy khen
60 Trịnh Thị Bé Tiên 10SS 10,00   10,00 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc  
61 Võ Nguyễn Quỳnh Trang 10SS 9,78 0,20 9,98 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc UVBCHLCĐ
62 Nguyễn Thị Mai Chi 10SS 9,59 0,20 9,79 X.Sắc 98 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
63 Võ Thị Ngọc 10SS 9,77   9,77 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc  
64 Nguyễn Thị Thu Hiền 10CSM 9,42 0,30 9,72 X.Sắc 86 Tốt Giỏi Giấy khen
65 Đoàn Thị ánh Tuyết 10CSM 9,21 0,30 9,51 X.Sắc 86 Tốt Giỏi Giấy khen
  KHOA NGỮ VĂN                  
66 Trần Lê Thu Hương 10SNV 9,77 0,30 10,07 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
67 Nguyễn Trần Anh Thảo 10SNV 9,82   9,82 X.Sắc 88 Tốt Giỏi  
68 Ngô Thị Hồng Vân 10SNV 9,82   9,82 X.Sắc 84 Tốt Giỏi  
69 Hoàng Thị Thái 10SNV 9,43 0,20 9,63 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
70 Lê Thị Linh 10CVH1 9,73 0,30 10,03 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
71 Nguyễn Thị Thanh Ngân 10CVH2 9,72 0,20 9,92 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
72 Nguyễn Thanh Trà 10CVH2 9,62 0,20 9,82 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Phó bí thư CĐ
73 Nguyễn Văn Đức 10CVH1 9,48 0,30 9,78 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
74 Ngô Thị Ngọc Diễm 10CVH1 9,58 0,20 9,78 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
75 Lê Thị Lài 10CVH3 9,73   9,73 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc  
76 Nguyễn Thị Như Ngọc 10CVH1 9,72   9,72 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc  
77 Trần Thị Hải Lệ 10CVH3 9,46 0,20 9,66 X.Sắc 88 Tốt Giỏi Lớp phó
78 Phạm Duy Hòa 10CVH2 9,65   9,65 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc  
79 Trần Thị Phương Thảo 10CVH1 9,60   9,60 X.Sắc 88 Tốt Giỏi  
80 Nguyễn Thị Mỹ 10CVH1 9,59   9,59 X.Sắc 88 Tốt Giỏi  
81 Văn Tường Vi 10CVH3 9,59   9,59 X.Sắc 88 Tốt Giỏi  
82 Đoàn Thị Luật Thương 10CVH3 9,38 0,20 9,58 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc UVLC
83 Trương Thị Thúy Vi 10CVHH 9,51 0,30 9,81 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
84 Lê Thị Hoa Đào 10CVHH 9,52 0,20 9,72 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
85 Mai Văn Vinh 10CBC 9,35 0,50 9,85 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng, GK
86 Nguyễn Đôn Việt Thành 10CBC 9,69   9,69 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc  
87 Cáp Kim Vương 10CBC 9,69   9,69 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc  
88 Diệp Thị Thúy Nga 10CBC 9,39   9,39 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc  
  KHOA LỊCH SỬ                  
89 Nguyễn Thị Quế Hương 10SLS 9,68 0,20 9,88 X.Sắc 98 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
90 Nguyễn Thị Thùy 10SLS 9,88   9,88 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc  
91 Nguyễn Tuấn Anh 10SLS 9,57 0,30 9,87 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
92 Trần Thị Nga 10SLS 9,67 0,20 9,87 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
93 Nguyễn Thị Ngọc Trinh 10CVNH 9,76 0,50 10,26 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Phó bí thư CĐ, GK
94 Phạm Thị Lấm 10CVNH 9,79 0,30 10,09 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
95 Lê Thị Diệu Mi 10CVNH 9,76 0,30 10,06 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
96 Phùng Thị Thủy 10CVNH 9,86 0,20 10,06 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
97 Phạm Thị Huỳnh Trang 12LCVNH 9,60 0,20 9,80 X.Sắc 98 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
98 Nguyễn Thị Thu 12LCVNH 9,32 0,30 9,62 X.Sắc 98 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
  KHOA ĐỊA LÝ                  
99 Nguyễn Thị 10SDL 9,83   9,83 X.Sắc 85 Tốt Giỏi  
100 Trương Thị Lũy 10SDL 9,77   9,77 X.Sắc 85 Tốt Giỏi  
101 Nguyễn Thị Giang 10SDL 9,54 0,20 9,74 X.Sắc 89 Tốt Giỏi Lớp phó
102 Phạm Thị Bích Thảo 10SDL 9,41 0,30 9,71 X.Sắc 89 Tốt Giỏi Bí thư CĐ
103 Lâm Thị Hồng 10SDL 9,70   9,70 X.Sắc 85 Tốt Giỏi  
104 Trương Văn Dàng 10CDL 9,82 0,30 10,12 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
105 Võ Thị Lộc 10CDL 9,58 0,20 9,78 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
106 Nguyễn Thị Thu Hiền 10CDL 9,40 0,30 9,70 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
107 Phạm Hoàng Anh 10CDL 9,47 0,20 9,67 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc Phó bí thư CĐ
  KHOA GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ                  
108 Nguyễn Thị Thuý Di 10SGC 9,71 0,20 9,91 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Phó bí thư CĐ
109 Lê Thị 10SGC 9,53 0,30 9,83 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc Giấy khen
110 Phan Thị Nguyệt 10SGC 9,77   9,77 X.Sắc 88 Tốt Giỏi  
111 Nguyễn Văn Vinh 10STQ 9,71 0,30 10,01 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
112 Nguyễn Văn Biển 10STQ 9,65   9,65 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc  
113 Lê Thế Toàn 10STQ 9,59   9,59 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc  
114 Cao Đức Anh 10STQ 9,57   9,57 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc  
  KHOA GD TIỂU HỌC-MN                  
115 Nguyễn Thị ái Thiện 10STH2 9,82 0,30 10,12 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
116 Phạm Thị Thanh Nhung 10STH1 9,77 0,30 10,07 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
117 Đặng Thị Hoàng Anh 10STH1 9,82 0,20 10,02 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
118 Đào Diệu Ngọc 10STH2 9,76 0,20 9,96 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
119 Vương Thị Thanh Chi 10STH1 9,60 0,30 9,90 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
120 Khuất Thị Phúc Thảo 10STH2 9,60 0,30 9,90 X.Sắc 96 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
121 Hồ Thị 10STH2 9,86   9,86 X.Sắc 88 Tốt Giỏi  
122 Trần Thị Thanh Thảo 10STH2 9,80   9,80 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc  
123 Lâm Thị Hoàng Quyên 10SMN1 9,79 0,20 9,99 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
124 Nguyễn Thị Thư 10SMN2 9,61 0,20 9,81 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
125 Huỳnh Thị Thu Bích 10SMN2 9,48 0,20 9,68 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
126 Thới Thị Non 10SMN2 9,37 0,30 9,67 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
127 Nguyễn Thị Qúy Anh 10SMN2 9,40 0,20 9,60 X.Sắc 94 X.Sắc X.Sắc Phó bí thư CĐ
128 Nguyễn Thị Thu Thùy 10SMN1 9,29 0,30 9,59 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
129 Nguyễn Thị Kim Ngọc 10SMN2 9,57   9,57 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc  
130 Vũ Thị Thảo 10SMN2 9,54   9,54 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc  
131 Lê Thị Châu 10SMN1 9,53   9,53 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc  
  KHOA TÂM LÝ GIÁO DỤC                  
132 Hồ Thanh Thủy 10CTL 9,58 0,30 9,88 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp trưởng
133 Lê Văn Tuệ 10CTL 9,54 0,20 9,74 X.Sắc 90 X.Sắc X.Sắc Lớp phó
134 Lý Thị Thảo 10CTL 9,38 0,30 9,68 X.Sắc 92 X.Sắc X.Sắc Bí thư CĐ
 
 
 Tải thông báo và danh sách TẠI ĐÂY                                     

Tác giả bài viết: Phòng CTSV

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Điện thoại

Văn phòng
(Hồ sơ, học bổng,
chính sách,...)
 0236 3 841 846
Ký túc xá
(Liên quan KTX)
 0236 3  732 562