03:25 ICT Thứ hai, 29/05/2017

Menu

Liên kết nội bộ




Thăm dò ý kiến

Bạn có thường xuyên vào mail office 365 để nhận thông tin từ Phòng Công tác sinh viên không ?

Thường xuyên.

Thỉnh thoảng.

Ít vào.

Chưa bao giờ.

Trang nhất » Tin Tức » Thông báo mới

THÔNG BÁO Về việc nộp học phí học kỳ II, năm học 2013 – 2014

Thứ năm - 27/03/2014 23:06
Nộp học phí học kỳ 2 - năm học 2013 - 2014

Nộp học phí học kỳ 2 - năm học 2013 - 2014

Theo thông báo số 89/TB-TV ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Trường Đại học Sư phạm về việc nộp học phí học kỳ II năm học 2013 – 2014 nhưng đến nay vẫn còn một số sinh viên chưa hoàn thành xong học phí.



Kính gửi: Ban chủ nhiệm các khoa
 
          Theo thông báo số 89/TB-TV ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Trường Đại học Sư phạm về việc nộp học phí học kỳ II năm học 2013 – 2014 nhưng đến nay vẫn còn một số sinh viên chưa hoàn thành xong học phí.
          Nay Nhà trường thông báo đến những sinh viên có tên (danh sách kèm theo) phải làm đơn giải trình và cam kết thời gian nộp học phí học kỳ II năm học 2013 – 2014.
          - Địa điểm:  Phòng Công tác sinh viên (cô Tin nhận).
          - Thời gian: Từ nay đến hết ngày 31/3/2014.
          Quá thời gian trên, sinh viên nào không làm đơn sẽ bị xử lý theo quy định của Nhà trường.
          Nhận được thông báo này đề nghị Ban chủ nhiệm các khoa triển khai đến tận GVCN và sinh viên các lớp để biết và thực hiện.
 
Nơi nhận:
- Như trên;
- BGH (để b/cáo);
- Lưu VT, CTSV.
HIỆU TRƯỞNG


DANH SÁCH SINH VIÊN NỢ HỌC PHÍ
Tính đến hết ngày 19 tháng 03 năm 2014


TT Mã sinh viên Họ và Tên Ngày sinh Lớp SH Số tiền nợ Ghi chú
1 311022101114 Trương Thị Hoa 10/10/1992 10CTT1 5.809.000  
2 311022101117 Nguyễn Thị Thanh Hương 25/1/1991 10CTT1 1.397.300  
3 311022101126 Trịnh Xuân Khánh Ngọc 19/2/1992 10CTT1 1.711.300  
4 311023101137 Quách Bảo Như Quỳnh 20/10/1992 10CTT2 1.428.700  
5 311032111117 Nguyễn Thành Long 21/3/1991 11CTUD1 3.548.200  
6 311032121115 Huỳnh Trọng Hiếu 6/7/1994 12CTUD 3.297.000  
7 311032121117 Nguyễn Văn Hùng 4/10/1994 12CTUD 2.041.000  
8 311032131153 Nguyễn Thị Đông Thi 15/11/1995 13CTUD 3.548.200  
9 311032131175 Trần Thị Thanh Vân 17/12/1995 13CTUD 3.438.300  
10 311033111110 Hồ Lương Anh Đức 23/8/1993 11CTUD2 3.318.000  
11 311033111114 Huỳnh Thị Mỹ Hạnh 29/7/1993 11CTUD2 314.000  
12 311033111116 Mai Đăng Hùng 12/5/1991 11CTUD2 2.402.100  
13 311033111119 Trịnh Thị Thuỳ Linh 1/10/1993 11CTUD2 314.000  
14 311033111120 Nguyễn Thị Linh 23/11/1993 11CTUD2 314.000  
15 311033111153 Phùng Thị Thảo Vân 27/5/1992 11CTUD2 314.000  
1 312011101124 Phạm Thị Hằng 4/8/1992 10SPT 1.036.200  
2 312011111108 Lê Thị Yến Nhi 16/4/1993 11SPT 471.000  
3 312011111112 Nguyễn Thái Minh Anh 12/5/1993 11SPT 518.100  
4 312011121112 Bùi Thị Thanh Hiền 25/8/1993 12SPT 518.100  
5 312022101104 Nguyễn Quốc Cường 25/9/1991 10CNTT1 612.300  
6 312022111118 Đặng Thế Khanh 16/7/1992 11CNTT1 4.458.800  
7 312022111145 Nguyễn Phương Hoàng 1/10/1993 11CNTT1 5.277.100  
8 312022121114 Lê Văn Hiền 10/9/1993 12CNTT 3.328.400  
9 312022121132 Nguyễn Phú Long 17/9/1994 12CNTT 4.992.600  
10 312022121176 Đinh Thị Hồng Vương 19/2/1994 12CNTT 2.496.300  
11 312022131101 Trương Xuân Anh 5/6/1995 13CNTT 3.642.400  
12 312022131115 Trương Phương Đông 18/4/1995 13CNTT 2.292.200  
13 312022131119 Nguyễn Công Hạnh 10/3/1995 13CNTT 2.857.400  
14 312022131129 Nguyễn Minh Hoàng 14/2/1992 13CNTT 2.292.200  
15 312022131138 Nguyễn Phan Nhật Lệ 19/11/1995 13CNTT 3.485.400  
16 312022131142 Nguyễn Tri Phong 21/7/1995 13CNTT 1.774.100  
17 312023101114 Phạm Phi Hoàng 20/11/1991 10CNTT2 2.072.400  
18 312023101132 Huỳnh Nho Nhuận Phát 4/3/1991 10CNTT2 1.413.000  
19 312023111126 Nguyễn Tấn Huy 21/10/1993 11CNTT2 3.626.700  
20 312024101123 Võ Thị Lời 28/12/1991 10CNTT3 6.829.500  
21 312024101151 Hồ Thanh Tùng 5/8/1990 10CNTT3 4.772.800  
22 312024111135 Trần Phước Ngọc 26/11/1993 11CNTT3 3.626.700  
23 312025101108 Nguyễn Thị Hiền 20/12/1992 10CNTT4 2.590.500  
24 312033121101 Phạm Thị Kim Cương 16/12/1991 12LCNTT 612.300  
25 312033121102 Lê Hồng Đức 19/9/1990 12LCNTT 612.300  
26 312033121103 Trần Thị Huệ 21/6/1991 12LCNTT 2.041.000  
27 312033121104 Mai Thị Mỹ Lệ 21/3/1990 12LCNTT 2.041.000  
28 312033121106 Hà Phan Huy Ngọc 22/3/1985 12LCNTT 94.200  
29 312033121107 Nguyễn Ngọc Toàn 15/10/1990 12LCNTT 612.300  
30 312033121108 Nguyễn Khắc Trung 29/4/1987 12LCNTT 612.300  
1 313011101104 Trương Tấn Chánh 10/2/1992 10SVL 785.000  
2 313011111129 Lê Quang Luật 18/1/1992 11SVL 204.100  
3 313011111151 Phạm Văn Thắng 10/8/1992 11SVL 314.000  
4 313022131118 Nguyễn Lương Diệp Linh 3/12/1995 13CVL 3.234.200  
5 313022131153 Nguyễn Thị Ngọc Tuyên 22/9/1995 13CVL 2.449.200  
6 313022131156 Võ Thị Viên 2/5/1995 13CVL 2.920.200  
1 314011101141 Nguyễn Tứ Trữ 12/8/1991 10SHH 1.884.000  
2 314011111137 Nguyễn Thái Sơn 2/8/1982 11SHH 314.000  
3 314022101152 Võ Như Ngọc Tuyền 24/8/1992 10CHP 1.240.300  
4 314033101111 Nguyễn Thị Như Ngọc 1/12/1992 10CHD 1.428.700  
5 314033121150 Dương Thị Uyên Thảo 17/2/1994 12CHD 3.328.400  
6 314033131131 Lê Thị Ngọc 2/2/1994 13CHD 2.496.300  
7 314033131159 Hoàng Nguyễn Ánh Tuyết 23/8/1995 13CHD 3.124.300  
8 314033131167 Nguyễn Thị Hồng Yến 13/2/1995 13CHD 3.281.300  
9 314033131124 Lê Quý Phương 18/01/1995 13CHD 3.124.300  
10 314044101118 Đỗ Minh Quý 20/3/1990 10CQM 926.300  
11 314044101153 Trần Thị Như Ý 4/4/1992 10CQM 612.300  
12 314044111126 Huỳnh Thị Hồng Nhung 1/10/1993 11CQM 6.719.600  
13 314044111146 Lê Văn Tịnh 30/12/1993 11CQM 3.030.100  
14 314044131122 Nguyễn Minh Hoàng 1/5/1995 13CQM 3.077.200  
15 314044131145 Đỗ Thị Thanh Nhi 10/8/1995 13CQM 3.705.200  
1 315011111147 Nguyễn Thị Vân 5/5/1992 11SS1 471.000  
2 315012111128 Nguyễn Đỗ Quyên 14/6/1991 11SS2 314.000  
3 315032121145 Dương Văn Toàn 20/6/1993 12CTM 2.339.300  
4 315032131137 Hồ Linh Tâm 1/11/1995 13CTM 3.548.200  
5 315032131165 Nguyễn Minh Tường 3/8/1993 13CTM 2.920.200  
6 315043131104 Lê Văn Cảnh 16/6/1995 13CNSH 157.000  
7 315043131120 Nguyễn Hồng Long 15/5/1995 13CNSH 157.000  
8 315043131123 Đỗ Văn Minh 22/6/1995 13CNSH 157.000  
9 315043131142 Nguyễn Trọng Tín 12/5/1994 13CNSH 157.000  
10 315043131143 Dương Quang Trung 31/3/1995 13CNSH 157.000  
1 317011111102 Ngô Châu Anh 29/12/1993 11SNV 270.000  
2 317011111118 Thái Hồng Hạnh 25/12/1993 11SNV 270.000  
3 317011111152 Nguyễn Thị Anh Thảo 18/9/1992 11SNV 270.000  
4 317022101104 Võ Thị Ngọc Diệp 25/9/1992 10CVH1 796.500  
5 317022101126 Nguyễn Thị Phượng 27/1/1992 10CVH1 1.228.500  
6 317022111109 Ngô Thị Hồng Phương 14/1/1992 11CVH1 3.955.500  
7 317022111110 Nguyễn Đặng Minh Phương 1/9/1993 11CVH1 4.050.000  
8 317022111145 Nguyễn Phước Thảo 8/10/1993 11CVH1 3.010.500  
9 317022121119 Nguyễn Công Hiệp 24/1/1992 12CVH 2.025.000  
10 317022131140 Phạm Thị Như Phấn 13/9/1994 13CVH 3.010.500  
11 317022131158 Lê Thị Vân Trình 10/1/1995 13CVH 3.010.500  
12 317023101136 Nguyễn Thị Nguyệt 22/2/1990 10CVH2 526.500  
13 317023101143 Lê Tấn Quân 2/1/1992 10CVH2 6.331.500  
14 317023101146 Ngô Thị Kim Thơ 27/5/1991 10CVH2 1.228.500  
15 317023101150 Mai Thị Thủy 20/5/1992 10CVH2 1.755.000  
16 317024101116 Võ Thị Hiền 10/6/1992 10CVH3 526.500  
17 317024101127 Lê Thị Lài 3/8/1992 10CVH3 1.228.500  
18 317033131113 Nguyễn Hữu Hàng 12/6/1995 13CVHH 2.470.500  
19 317035101105 Lê Ngọc Quý 2/12/1992 10CVHH 1.228.500  
20 317043111104 Bùi Công Lý Bình 29/10/1992 11CBC 2.686.500  
21 317043111113 Trần Thị 28/4/1993 11CBC 405.000  
22 317043111115 Trần Văn Hiếu 1/5/1993 11CBC 2.511.000  
23 317043111116 Đặng Thị Hòa 2/3/1993 11CBC 2.416.500  
24 317043111131 Đặng Thị Kim Ngân 17/8/1992 11CBC 2.511.000  
25 317043111137 Hoàng Thị Nhã Phương 25/9/1992 11CBC 2.416.500  
26 317043111148 Đoàn Thị Hồng Vân 14/7/1992 11CBC 2.511.000  
27 317043111155 Trương Thị Kim Yến 22/12/1993 11CBC 2.511.000  
28 317046101117 Diệp Thị Thúy Nga 1/7/1991 10CBC 1.228.500  
29 317046101144 Nguyễn Văn Tuấn 2/3/1989 10CBC 526.500  
30 317046101148 Cáp Kim Vương 12/4/1987 10CBC 1.228.500  
1 318011111161 Phan Hữu Thành 2/11/1992 11SLS 1.800.000  
2 318022101113 Trần Thị Trà My 12/10/1991 10CVNH 1.336.500  
3 318022101118 Nguyễn Thị Phương 10/5/1991 10CVNH 1.228.500  
4 318022101126 Huỳnh Thị Hoài Thương 3/2/1992 10CVNH 526.500  
5 318022101127 Nguyễn Thị Thương 24/10/1992 10CVNH 1.336.500  
6 318022101140 Ngô Thị Phương Chi 1/1/1991 10CVNH 1.228.500  
7 318022121116 Nguyễn Thị Mai Hương 20/4/1993 12CVNH 2.740.500  
8 318022121132 Nguyễn Thị Thu Quynh 7/1/1994 12CVNH 135.000  
9 318022131113 Lê Thị Hiệp 20/6/1995 13CVNH 2.740.500  
10 318022131132 Nguyễn Thị Thanh Ngà 3/11/1994 13CVNH 2.065.500  
1 319011111121 Nguyễn Thị Hồng 25/2/1993 11SDL 445.500  
2 319011121103 Lê Thị Kim Châu 15/1/1994 12SDL 270.000  
3 319011121129 Lê Văn Nhân 13/7/1994 12SDL 270.000  
4 319011121135 Hoàng Văn Phú 5/2/1994 12SDL 405.000  
5 319011121137 Lê Thị Sinh 25/3/1993 12SDL 270.000  
6 319022111106 Trần Thị Huyền 8/3/1993 11CDL 3.010.500  
7 319032121116 Đỗ Nguyễn Duy Hoàng 9/10/1994 12CDMT 204.100  
8 319032131135 Lê Viết Thức 8/3/1993 13CDMT 3.501.100  
9 319032131140 Hồ Viết Tuấn 5/1/1994 13CDMT 2.198.000  
10 319032131146 Hồ Ngọc An 13/5/1994 13CDMT 2.198.000  
11 319032131149 Nguyễn Văn Thiên Chương 5/2/1995 13CDMT 2.198.000  
12 319032131170 Trần Thị Ánh Nguyệt 17/4/1995 13CDMT 2.198.000  
13 319032131179 Văn Đức Thanh Thảo 18/5/1995 13CDMT 2.245.100  
14 319032131188 Nguyễn Trà Tửu 1/6/1994 13CDMT 2.198.000  
15 319043131103 Đặng Dương Thái Bình 22/11/1994 13CDDL 3.321.000  
16 319043131113 Võ Thị Hoa 4/12/1994 13CDDL 2.646.000  
17 319043131118 Nguyễn Thị Kim Hường 27/12/1994 13CDDL 2.781.000  
18 319043131120 Nguyễn Thị Hường 30/4/1994 13CDDL 3.051.000  
19 319043131123 Trần Thị Lễ 24/12/1995 13CDDL 3.051.000  
20 319043131126 Phạm Thị Thanh Mai 16/10/1995 13CDDL 2.781.000  
21 319043131130 Đặng Thị Hồng Ni 3/12/1995 13CDDL 2.376.000  
22 319043131131 Trịnh Thị Kim Phượng 13/7/1995 13CDDL 3.051.000  
23 319043131132 Hoàng Hoa Quốc Phương 21/1/1993 13CDDL 2.646.000  
24 319043131139 Phạm Thị Ngọc Thơm 30/10/1994 13CDDL 2.511.000  
25 319043131146 Lê Văn Tưởng 6/7/1994 13CDDL 2.781.000  
1 320021131101 Phạm Thị Ánh 25/9/1993 13CTL 2.160.000  
2 320021131104 Trần Thị Thanh Diệu 8/4/1994 13CTL 2.700.000  
3 320021131139 Trần Văn Ngọc 28/1/1994 13CTL 2.835.000  
4 320021131154 Đỗ Ngọc Thịnh 22/3/1995 13CTL 2.430.000  
5 320021131161 Nguyễn Nguyên Toàn 18/2/1995 13CTL 2.430.000  
6 320032131101 Nguyễn Thị Lan Anh 2/12/1995 13CTXH 2.916.000  
7 320032131162 Nguyễn Quốc Huy 1/1/1995 13CTXH 3.186.000  
1 321011121137 Đinh Thị Thu Nhàn 30/4/1993 12STH1 405.000  
2 321023101132 Trương Thị Xuân Phú 1/1/1990 10SMN1 270.000  
3 321023121110 Võ Thị Trúc Duyên 22/12/1994 12SMN1 540.000  
4 321024111114 Nguyễn Thị Thanh Hiền 25/6/1992 11SMN2 270.000  







Tải thông báo tại đây

Tác giả bài viết: Phòng CTSV

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Điện thoại

Văn phòng
(Hồ sơ, học bổng,
chính sách,...)
 0236 3 841 846
Ký túc xá
(Liên quan KTX)
 0236 3  732 562