13:57 EDT Thứ năm, 17/08/2017

Menu

Liên kết nội bộ




Thăm dò ý kiến

Bạn có thường xuyên vào mail office 365 để nhận thông tin từ Phòng Công tác sinh viên không ?

Thường xuyên.

Thỉnh thoảng.

Ít vào.

Chưa bao giờ.

Trang nhất » Tin Tức » Thông báo mới

Danh sách phòng thi, lịch thi và hiệu lệnh Kỳ thi Sinh viên giỏi Đại học Đà Nẵng năm 2014

Thứ ba - 15/04/2014 12:16
Danh sách phòng thi, lịch thi và hiệu lệnh

Danh sách phòng thi, lịch thi và hiệu lệnh

Danh sách phòng thi, lịch thi và hiệu lệnh Kỳ thi Sinh viên giỏi Đại học Đà Nẵng năm 2014.









Tải Lịch thi và hiệu lệnh tại đây

PHÒNG THI CỤ THỂ HỘI ĐỒNG BỐ TRÍ



Tải phòng thi cụ thể hội đồng bố trí tại đây

LƯU Ý SINH VIÊN KHI ĐI THI
Sinh viên khi đi thi phải mang theo thẻ sinh viên (hoặc bằng lái xe/Chứng minh nhân dân) để đối chiếu trước khi vào phòng thi. Nghiêm cấm mọi hành vi gian lận, thi hộ. Các trường hợp có hành vi gian lận (thi hộ hoặc không đủ điều kiện dự thi mà vẫn dự thi) sẽ không được công nhận kết quá, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật.



DANH SÁCH PHÒNG THI
(kích vào tên phòng thi để xem danh sách)

TT MÔN THI PHÒNG THI Ghi chú
I Khoa học Tự nhiên:   
1.1
Giải tích
 1, 2, 3  
1.2
Đại số
4, 5  
1.3
Vật lý
6, 7  
1.4
Hóa học
8, 9, 10  
II Khoa học XH&NV  
2.1 Ngôn ngữ học 11  
2.2 Tiếng Việt cho LHS 12, 13  
2.3 ̣Lịch sử Văn minh thế giới 14, 15, 16, 17, 18  
III Tin học  
3.1 Tin học đại cương (Windows, Word, Excel, Powerpoint) 19, 20, 21, 22, 23, 24  
3.2 Lập trình (Pascal, C/C++, Java) 25, 26, 27  
IV Kỹ thuật  
4.1 Cơ học lý thuyết 28  
4.2 Cơ học kết cấu 29  
4.3 Sức bền vật liệu   Không đủ điều kiện tổ chức
4.4 Hình họa  (Vẽ kỹ thuật, Acad) 30  
V Nhóm môn KH Mác Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh  
5.1 Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mac-Lênin 31, 32, 33, 34  
5.2 Tư tưởng Hồ Chí Minh 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41  
VI Nhóm môn Kinh tế  
6.1 Marketing 42, 43  
6.2 Pháp luật đại cương 44, 45  
6.3 Kinh tế học 46, 47, 48  
VII Nhóm môn Ngoại ngữ  
7.1 Tiếng Anh (Chuyên ngành) 49, 50, 51, 52, 53  
  Tiếng Anh (Không chuyên) 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62  
7.2 Tiếng Pháp (Không chuyên) 63  
7.3 Tiếng Nga (Chuyên ngành) 64, 65  
7.4 Tiếng Trung 66, 67, 68  
7.5 Tiếng Nhật 69  
7.6 Tiếng Hàn (Chuyên ngành) 70, 71  



Tác giả bài viết: Phòng CTSV

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Điện thoại

Văn phòng
(Hồ sơ, học bổng,
chính sách,...)
 0236 3 841 846
Ký túc xá
(Liên quan KTX)
 0236 3  732 562